hề

Hán Việt: hề · Pinyin:

Tổng quan

đường mòn đợi chờ

徯径 · 徯1. · 徯2. · 徯仰 · 徯倖 · 徯后 · 徯幸 · 徯待

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthề
Quảng Đônghai4
Nhật BảnKOMISA
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˉ
Hán ngữ Trung cổghe
Phản thiết胡禮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đợi, cũng có khi đọc là {hễ}. Cũng có khi dùng chữ {hề} [蹊]. {Hề kính} [徯逕] lối hẹp.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 等待。《說文解字.彳部》:「徯,待也。」《書經.仲虺之誥》:「徯予后,后來其蘇。」漢.孔安國.傳:「徯,有所望也。」 [名] 小路。通「蹊」。如:「徯徑」。《漢書.卷九一.貨殖傳.序》:「鷹隼未擊,矰弋不施於徯隧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 徯xī ⒈小路~径。 ⒉等待。

Eng

  • CC-CEDICT footpath|wait for

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】胡雞切【集韻】【韻會】【正韻】弦雞切,𠀤音奚。【爾雅·釋詁】待也。【廣韻】有所望也。【書·仲虺之誥】徯予后。【玉篇】或作𥪦。 又鳧徯,鳥名。【山海經】鹿臺之山有鳥,名曰鳧徯。 又【揚子·方言】徯醯,危也。東齊槣物而危謂之徯醯。 又【廣韻】胡禮切【集韻】【韻會】戸禮切,𠀤奚上聲。亦待也。 又與蹊通。【禮·月令】塞徯徑。【疏】徯徑,細小狹路也。【前漢·貨殖傳】矰弋不施於徯隧。

Thuyết Văn

待也。 从彳。奚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

孟子引書徯我后。趙曰。徯、待也。 胡計切。十六部。按書孟音義、廣韵、玉篇、集韵、說文篆韵諩皆上聲。疑胡計誤。

【䟞】 (dạo) Nghĩa:

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠌜 · 𢓽 · 𥪦 · 𧧹