忨
Pinyin: wàn
Tổng quan
Âm Hán Việt:ngoan,uyểnTổng nét: 7Bộ:tâm 心(+4 nét)Hình thái:⿰⺖元Nét bút:丶丶丨一一ノフThương Hiệt: PMMU (心一一山)Unicode:U+5FE8Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𤝌阮阮玩沅抏㐾𨈤𧿙𣁯笎Không hiện chữ? Tham lam. ham thích (văn) ① Tham, ham thích;②【忨愒】uyển khái [wàn kài] Lần lữa thời gian. uyển khái 忨愒
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wàn |
|---|---|
| Quảng Đông | jyun6 |
| Nhật Bản | MUSABORU |
| Hàn Quốc | 완 |
| Hán ngữ Trung cổ | nguan |
| Phản thiết | 五換切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 貪愛、偷安。《玉篇.心部》:「忨,貪也,愛也。」《國語.晉語八》:「今忨日而㵣歲,怠偷甚矣。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤五換切,音玩。【說文】貪也。【玉篇】愛也。【左傳·昭元年】忨歲而愒日。 又【玉篇】【廣韻】五丸切【集韻】【韻會】【正韻】五官切,𠀤音岏。義同。 又通作翫。【左傳】忨歲,今本多作翫歲。◎按《左傳註疏》忨,愒,皆貪也。言貪翫歲日也。蓋貪生之意,而慢忽自在其中。《正字通》必欲訓慢,而駁《說文》《集韻》諸書,過矣。
Thuyết Văn
貪也。 从心。元聲。 春秋傳曰。忨歲而㵣日。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
貪者、欲物也。忨與玩翫義皆略同。 五換切。十四部。 按左傳昭元年曰。翫歲而愒日。習部引之。國語作忨日而㵣歲。韋曰。忨、偷也。㵣、遟也。此所偁疑用外傳文。然杜注翫愒皆貪也。釋文曰。翫字又作忨。則許所據左傳如是。
【忨】 (ngoạn ⟨ngoan⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 元 (nguyên) Phiên thiết: Ngũ hoán thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 換 (hoán) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tham (Ăn của đút. Như {tha) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư