怿
dịch
Hán Việt: dịch
Tổng quan
vui mừng hân hoan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | dịch |
| Quảng Đông | jik6 |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jek |
| Baxter-Sagart | ljAk |
| Hán ngữ Thượng cổ | ljAk |
| Phản thiết | 弋灼切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 懌
- Thiều Chửu Vui lòng, đẹp lòng. Như {tự phất dịch} [似弗懌] có vẻ không vui lòng.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怿 (形声。从心,瞘声。本义喜悦) 同本义 怿,悦也。--《说文新附》 怿,悦也,乐也。--《广韵》 说怿女美。--《诗·邶风·静女》 辞之怿矣。--《诗·大雅·板》。传怿,悦也。” 是故其成也怿。--《礼记·文王世子》。注怿,悦怿。” 上不怿。--《汉书·萧何传》。师古曰怿,悦也。” 于是秦王不怿,为一击缶。--《史记》 又如怿怿(欢乐的样子) 怿 悦服 怿,服也。--《尔雅》。郭璞注皆谓喜而服从 又如怿悦(使心情怡悦) 更改 怿,改也。自山而东,或曰悛,或曰怿 怿(懌)yì高兴,喜悦。
Eng
- CC-CEDICT pleased|rejoice
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】羊益切【集韻】【韻會】【正韻】夷益切,𠀤音睪。【說文】悅也。从心睪聲。【書·康誥】則予一人以懌。 又以我悅彼亦曰懌。【書·梓材】和懌先後迷民,用懌先王受命。 又叶弋灼切,音藥。【詩·小雅】未見君子,憂心奕奕。旣見君子,庶幾悅懌。【孫楚·榮啓期贊】榮心溫雅,旣夷旣懌。濁以徐淸,寂然淡泊。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 怿 · 怿 · 懌 · 怿 · 懌