guǐ

Pinyin: guǐ

Tổng quan

Âm Hán Việt:quỷTổng nét: 9Bộ:tâm 心(+6 nét) to change; to alter; to accommodate oneself to 䍯㧪𤥕陒祪洈㫉跪佹Không hiện chữ? 1. § Cũng như “quỷ” 詭. Thay đổi. Đổi khác (nói về lòng dạ) — Hối hận trong lòng

恢恑憰怪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguǐ
Quảng Đônggwai2
Nhật BảnKAWARU
Hán ngữ Trung cổkyex
Phản thiết古委切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 變異、詐詭。《莊子.齊物論》:「恢恑憰怪,道通為一。」唐.成玄英.疏:「恑者,奇變之稱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恑cū 1.粗心;粗暴。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】過委切【集韻】古委切,𠀤音詭。【說文】變也。【玉篇】異也。【廣韻】悔也。 又【集韻】虞爲切,音危。獨立貌。◎按《說文》恑字从心,與詭字从言音同義別。字彙同詭,誤。

Thuyết Văn

變也。 从心。危聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今此義多用詭。非也。詭訓責。 過委切。十六部。

【恑】 (nguây ⟨quỷ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 危 (nguy) Phiên thiết: Quá ủy thiết Thượng tự: 過 (quá) | Hạ tự: 委 (ủy) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ê' Suy luận: kê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: biến (Biến đổi. Như {biến ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư