yùn uẩn

Hán Việt: uẩn · Pinyin: yùn

Tổng quan

họ [Yun4]

恽议 · 恽谋 · 恽代英 · 恽寿平

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyùn
Hán Việtuẩn
Quảng Đôngwan6
Chú âmㄩㄣˋ
Hán ngữ Trung cổqyonx
Phản thiết委粉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 惲
  • Thiều Chửu Tên người, họ Uẩn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恽 敦厚 恽,重厚也。--《说文·心部》 恽 姓 恽yùn姓。

Eng

  • CC-CEDICT surname Yun

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】於粉切【韻會】【正韻】委粉切,𠀤音薀。【說文】重厚也。从心軍聲。 又【廣韻】謀也,議也。 又姓。 又【集韻】巨隕切,音窘。義同。

Thuyết Văn

重厚也。 从心。軍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

厚當作。惲厚字當如此。今皆作渾厚。非是。渾者、混流聲也。今俗云水渾。 於粉切。十三部。

【惲】 (uẩn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 軍 (quân) Phiên thiết: Vu phấn thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 粉 (phấn) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: ổng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trọng (Nặng. Đem hai vật so) hậu (Chiều dày.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 恽 · 恽 · 惲 · 恽 · 惲