kuī khôi

Hán Việt: khôi · Pinyin: kuī

Tổng quan

chế nhạo lo lắng phiền muộn

悝1. · 悝2. · 李悝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuī
Hán Việtkhôi
Quảng Đôngfui1
Nhật BảnTAWAMURERU
Chú âmㄎㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổkhuai
Phản thiết苦回切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên người. Một âm là {lí}. Lo, buồn.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 嘲笑。《文選.張衡.東京賦》:「由余以西戎孤臣而悝繆公於宮室。」唐.李善.注:「悝,猶嘲也。」 [名] 人名用字。如戰國時有李悝。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悝〈动〉 嘲笑。通诙” 由余以西戎孤臣而悝缪公于宫室。--《文选·张衡·东京赋》 悝kuī ⒈嘲讽。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT to laugh at
  • CC-CEDICT worried|afflicted

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】苦回切【集韻】【韻會】【正韻】枯回切,𠀤音恢。【說文】啁也。从心里聲。與詼通。【張衡·東京賦】由余以西戎孤臣,而悝秦穆公於宮室。 又人名,衞孔悝,魏李悝。 又【玉篇】【廣韻】良士切【集韻】兩耳切,𠀤音理。【玉篇】憂也,悲也,疾也。與里通。【詩·大雅】云如何里。【朱傳】里,憂也。

Thuyết Văn

啁也。 从心。里聲。 春秋傳有孔悝。 一曰病也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

口部曰。啁、嘐也。啁卽今之嘲字。悝卽今之詼字。謂詼諧啁調也。今則詼嘲行而悝啁廢矣。東京賦曰。悝繆公於公室。李注。悝猶嘲也。 苦回切。古音在一部。 衛孔圉之子也。見左傳哀公十五年。許偁此者葢悝字漢人少用也。 釋詁曰。悝、憂也。又曰。㾖、病也。葢憂與病相因。悝㾖同字耳。詩。悠悠我里。傳曰。里、病也。是則叚借里爲悝。

【悝】 (khôi ⟨lí⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 里 (lịa) Phiên thiết: Khổ hồi thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 回 (hồi) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ôi' Suy luận: khôi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trù ({Trù triết} [啁哳] tiế) vậy Một thuyết khác: 病也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư