李悝

lǐ kuī lí khôi

Hán Việt: lí khôi · Pinyin: lǐ kuī

Tổng quan

Li Kui (455-395 TCN), triết gia pháp gia và chính khách nước Ngụy 魏國|魏国

Cấu tạo: (lí) + (khôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Li Kui (455-395 TCN), triết gia pháp gia và chính khách nước Ngụy 魏國|魏国

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(約西元前455~395)戰國時經濟學者。事魏文侯,主持變法,推行盡地之力,創平糴法,使農民精耕以增加產量。魏國因而富強,成為戰國初期強國之一。也稱為「李克」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战国时期政治家。魏文侯任用他为相,主持变法。废除旧贵族特权,按能力和功劳大小盐官吏;鼓励农民精耕细作,增加产量;国家在丰年时平价购买余粮,荒年时平价出售。变法后魏国成为战国初期强国之一。他还汇集当时各国的法律编成《法经》,是中国第一部比较完整的法典,但已失传。

Eng

  • CC-CEDICT Li Kui (455-395 BC), legalist philosopher and statesman of Wei state 魏國|魏国[Wei4 guo2]
  • Cihui Li Kui (455-395 BC), legalist philosopher and statesman of Wei state 魏國|魏国