悤
thôngNôm thông
Hán Việt: thông · Nôm: thông
Tổng quan
Cũng như chữ thông [匆] hay [悤]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | thông |
|---|---|
| Âm Nôm | thông |
| Quảng Đông | cung1 |
| Nhật Bản | SOU |
| Hàn Quốc | 총 |
| Chú âm | ㄘㄨㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chung |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thông thông [悤悤] vội vàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「匆」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 匆[cong1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【正字通】與悤同。詳悤字註。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 匆 · 怱 · 悤 · 匆 · 匆 · 匆 · 悤