悤
thông
Hán Việt: thông
Tổng quan
biến thể của 匆[cong1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | thông |
|---|---|
| Quảng Đông | cung1 |
| Nhật Bản | SOU |
| Hàn Quốc | 총 |
| Chú âm | ㄘㄨㄥˉ |
| Phản thiết | 麤叢切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Thông thông} [悤悤] vội vàng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「匆」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 匆[cong1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】麤叢切,音聰。悤悤,急遽也。【晉書·王彪之傳】無故悤悤,先自猖獗。亦作忩。俗作匆,非。
Thuyết Văn
多遽悤悤也。从囱。从心。 囱亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作从心囪。今正。从囱从心者、謂孔隙旣多而心亂也。故其字入囱部㑹意。不入心部形聲。叚令入心部、則當爲心了悟之解矣。 倉紅切。九部。
【悤】(thông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 囱亦 (song) Phiên thiết: 倉紅切 → thương + hồng Nghĩa: 多遽悤悤 vậy。 từ 囱。 từ tâm (tim/lòng)。囱 cũng là thanh phù。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 匆 · 怱 · 匆 · 匆