nịch

Hán Việt: nịch · Pinyin:

Tổng quan

phiền muộn đói khát

惄惄 · 惄然 · 惄焉如捣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnịch
Quảng Đôngnik1
Nhật BảnHIMOJII
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄧˋ
Hán ngữ Trung cổnek
Phản thiết奴沃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cồn ruột (có ý đói). Lo nghĩ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 憂思。《詩經.小雅.小弁》:「我心憂傷,惄焉如擣。」《文選.張衡.思玄賦》:「溫風翕其增熱兮,惄鬱悒其難聊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惄nì 1.忧思;忧伤。

Eng

  • CC-CEDICT distressed|famished

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𧗂【唐韻】奴歷切【集韻】【韻會】乃歷切,𠀤音溺。【說文】饑餓也。从心叔聲。一曰憂也。【詩·周南】惄如調飢。【毛傳】惄,飢意也。李巡曰:宿不食之飢也。【箋】惄,思也。【爾雅疏】恚而不得之思也。【正義】惄是饑之意,非饑之狀,故傳言饑意,箋以爲思義,相接成也。【詩·小雅】惄焉如擣。無饑義,故箋但訓爲思。 又【集韻】或作𩚮。【韓詩】作愵。【五音集韻】亦作𢞔。 又作南。【梁𥳑文帝詩】南音悲南弄。上如字,下音惄。 又【集韻】奴沃切,音傉。義同。

Thuyết Văn

飢餓也。 从心。叔聲。 一曰𢝊也。 詩曰。惄如輖飢。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

餓當作意。釋言曰。惄、飢也。李巡云。惄、宿不食之飢也。周南傳曰。惄、飢意也。爲許所本。 奴歷切。古音在三部。 𢝊各本作憂。今正。釋詁乃小弁傳曰。惄、思也。舍人云。惄、志而不得之思也。方言曰。惄、、憂也。自關而西秦晉之閒、凡志而不得、欲而不獲、高而有墜、得而中亡謂之。或謂之惄。按思與𢝊義略同也。 輖各本作朝。誤。今依李仁甫本訂。毛傳曰。輖、朝也。謂輖卽朝之叚借字也。周南汝墳文。

【惄】 (nịch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 叔 (thúc) Phiên thiết: Nô lịch thiết Thượng tự: 奴 (nô) | Hạ tự: 歷 (lịch) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cơ (Đói. Như {cơ bão} [飢) ngạ (Đói quá. Nguyễn Trãi) vậy Một thuyết khác: 𢝊也

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢜷 · 𢞤 · 𧗂 · 𩚮 · 愵