惎
kị
Hán Việt: kị · Pinyin: jì
Tổng quan
làm hại phỉ báng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jì |
|---|---|
| Hán Việt | kị |
| Quảng Đông | gei6 |
| Nhật Bản | SOKONAU |
| Chú âm | ㄐㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | gih |
| Baxter-Sagart | gjɨʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | gjɨʔ |
| Phản thiết | 奇記切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Độc hại. Dạy bảo.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.毒害。《左傳.定公四年》:「管蔡啟商,惎閒王室。」 2.教誨、教導。《左傳.宣公十二年》:「晉人或以廣隊不能進,楚人惎之脫扃。」唐.柳宗元〈報袁君陳秀才避師名書〉:「後學之士到僕門,日或數十人,僕不敢虛其來意,有長必出之,有不至必惎之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惎jì 1.毒害。参见"惎间"。 2.憎恶;忌恨。 3.启发,教导。
Eng
- CC-CEDICT injure|vilify
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𢗏【唐韻】【集韻】【韻會】渠記切【正韻】奇記切,𠀤音忌。【說文】毒也。【左傳·定四年】管蔡啓商,惎閒王室。【註】周公攝政,管蔡同紂子祿父,毒害周室也。又【哀元年】少康爲仍牧正,惎澆能戒之。【註】毒澆之能,故備之也。 又敎也。【左傳·宣十二年】晉人以廣隊不能進,楚人惎之脫扃,又惎之拔旆投衡。【張衡·西京賦】天啓其心,人惎之謀。或作㥍。亦作𢤵。
Thuyết Văn
毒也。 从心。其聲。 周書曰。來就惎惎。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳用此字。有用其本義者。如定四年。惎閒王室。哀元年。惎澆能戒之。注云。惎、毒也。此用其本義也。宣十二年。晉人惎之脫扃。注云。惎、教也。此叚惎爲誋也。誋、誡也。 渠記切。一部。 今尙書無此文。葢卽秦誓未就予忌也。惎忌音同義相近。其餘乖異。不敢肊說。葢必有誤奪。
【惎】 (kị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 其 (kì) Phiên thiết: Cừ kí thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 記 (kí) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: kị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: độc (Ác. Như {độc kế} [毒計) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㥍 · 𢗻 · 𢤵