惓

quánquyềnNôm quỳên

Hán Việt: quyền · Pinyin: quán · Nôm: quỳên

Tổng quan

Quyền quyền [惓惓] thành thiết, lòng thành thiết (lòng thiết)

惓惓 · 惓1. · 惓2. · 惓切 · 惓恳 · 惓懇 · 惓惓之忱 · 惓惓之意

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinquán
Hán Việtquyền
Âm Nômquỳên
Quảng Đôngfun4
Nhật BảnKEN
Hàn Quốc권
Chú âmㄑㄩㄢˊ
Phản thiết逵員切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quyền quyền [惓惓] thành thiết, lòng thành thiết (lòng thiết)

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm quyền [Eng: “quan2” careful, sincere, candid; “juan4” variant of 倦]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「惓惓」條。

Eng

  • CC-CEDICT earnest

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤逵員切,音權。【集韻】惓惓,謹也。又懇至也。【前漢·劉向傳】惓惓之義也。 又通作卷。【前漢·賈捐之傳】敢昧死竭卷卷。 又【集韻】逵眷切,音劵。罷也。【玉篇】悶也。與倦通。亦作𢛗𠉮。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư