惓惓

quán quánquyền quyền

Hán Việt: quyền quyền · Pinyin: quán quán

Tổng quan

Lòng dạ thành thật, cầu trọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.深切思念; 念念不忘。 2.烦闷,失意貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

真摯誠懇。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「念忠臣雖在甽畝,猶不忘君,惓惓之義也。」《初刻拍案驚奇》卷三○:「多感君侯惓惓垂問,某有心事,今不敢隱。」也作「卷卷」、「拳拳」。

Cấu tạo: 惓 (quyền) + 惓 (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chân thành
  • Biên soạn 惓惓 quánquán r.f. sincere; candid

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 真摯誠懇。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「念忠臣雖在甽畝,猶不忘君,惓惓之義也。」《初刻拍案驚奇》卷三○:「多感君侯惓惓垂問,某有心事,今不敢隱。」也作「卷卷」、「拳拳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.深切思念; 念念不忘。 2.烦闷,失意貌。

Eng

  • Cihui variant of 拳拳

Từ liên quan

Gần nghĩa

惓1. · 惓2. · 惓惓之忱 · 惓惓之意 · 惓惓于怀 · 惓切 · 惓恳 · 惓懇