惛
hôn
Hán Việt: hôn · Pinyin: mèn
Tổng quan
mơ màng đãng trí ngớ ngẩn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mèn |
|---|---|
| Hán Việt | hôn |
| Quảng Đông | fan1 |
| Nhật Bản | OROKA |
| Hàn Quốc | 혼 |
| Chú âm | ㄏㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | huon |
| Phản thiết | 虛本切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 魂 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mờ tối (lờ mờ).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 憂悶的樣子。《晏子春秋.內篇.問上》:「吳越受令,荊楚惛憂。」
Eng
- CC-CEDICT confused|forgetful|silly
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤呼昆切,音昏。【說文】不憭也。从心昏聲。【廣韻】不明了也。【正韻】心不明也。【集韻】或作怋忯。 又【集韻】弭盡切,音泯。昏意也。【莊子·知北遊】惛然若亡而存。郭象讀。 又【集韻】虎本切【韻會】虛本切,𠀤音𪑕。【韻會小補】惛懣,忽疾貌。 又【廣韻】呼悶切【集韻】【韻會】【正韻】呼困切,𠀤音焝。【廣韻】迷忘也。【禮·曲禮】八十九十曰耄。【註】耄,惛忘也。【管子·四時篇】五漫漫,六惛惛,孰知之哉。 又【集韻】【韻會】𠀤莫困切。與悶同。【說文】懣也。或作惛。◎按惽惛古書錯見,大扺皆通。
Thuyết Văn
不憭也。 从心。昏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
憭、慧也。 呼昆切。十三部。
【惛】 (hôn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 昏 (hôn) Phiên thiết: Hô côn thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 昆 (côn) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ôn' Suy luận: hôn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bất (Chẳng. Như {bất khả}) liễu vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 怋 · 惽 · 怋 · 惽 · 惽