惲
uẩn
Hán Việt: uẩn · Pinyin: yùn
Tổng quan
họ [Yun4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yùn |
|---|---|
| Hán Việt | uẩn |
| Quảng Đông | wan5 |
| Nhật Bản | ATSUI |
| Hàn Quốc | 운 |
| Chú âm | ㄩㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qyonx |
| Phản thiết | 委粉切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 吻 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tên người, họ Uẩn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 渾厚。《說文解字.心部》:「惲,重厚也。」 [動] 籌劃。《玉篇.心部》:「惲,謀也,議也。」 [名] 姓。如清代有惲敬。
Eng
- CC-CEDICT surname Yun
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於粉切【韻會】【正韻】委粉切,𠀤音薀。【說文】重厚也。从心軍聲。 又【廣韻】謀也,議也。 又姓。 又【集韻】巨隕切,音窘。義同。
Thuyết Văn
重厚也。 从心。軍聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
厚當作。惲厚字當如此。今皆作渾厚。非是。渾者、混流聲也。今俗云水渾。 於粉切。十三部。
【惲】 (uẩn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 軍 (quân) Phiên thiết: Vu phấn thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 粉 (phấn) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: ổng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trọng (Nặng. Đem hai vật so) hậu (Chiều dày.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 恽 · 恽 · 恽