懷惲

hoài uẩn

Hán Việt: hoài uẩn

Tổng quan

HOÀI UẨN (? - ?) Thiền sư đời Ngũ Đại, nối pháp Thiền sư Vân Cư Đạo Ưng, tông Tào Động. Sư trụ chùa Quy Tông ở Lô Sơn và còn trụ núi Bách Trượng

Cấu tạo: 怀 (hoài) + 恽 (uẩn)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (? - ?) Thiền sư đời Ngũ Đại, nối pháp Thiền sư Vân Cư Đạo Ưng, tông Tào Động
  • Nguồn khác Sư trụ chùa Quy Tông ở Lô Sơn và còn trụ núi Bách Trượng

Từ liên quan

Gần nghĩa

怀中 · 怀乡 · 怀仁 · 怀化 · 怀古 · 怀妊 · 怀孕 · 怀宁