shāng

Pinyin: shāng

Tổng quan

hoang phí

愓悍 · 愓愓 · 悼愓 · 朝乾夕愓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshāng
Quảng Đôngdong6
Nhật BảnHOSHIIMAMA
Chú âmㄉㄤˋ
Hán ngữ Trung cổdangx
Baxter-Sagartlˤaŋʔ
Hán ngữ Thượng cổlˤaŋʔ
Phản thiết尸羊切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「愓愓」條。

Eng

  • CC-CEDICT profligate

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒朗切【集韻】【韻會】待朗切【正韻】徒黨切,𠀤音蕩。【說文】放也。【荀子·榮辱篇】愓悍憍暴。 又【集韻】【韻會】大浪切【正韻】徒浪切,𠀤音宕。義同。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤尸羊切,音商。直疾貌。【禮·玉藻】行容愓愓。 又【集韻】余章切,音羊。【揚子·方言】婬愓,游也。【山海經】符愓之山。从心从昜。昜音陽,與从易不同。

Thuyết Văn

放也。 从心。昜聲。 一曰平也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與音義同。方言。婬、愓、遊也。江沅之閒謂戲爲婬。或謂之愓。按廣韵作婸。 徒朗切。十部。方言音羊。 玉藻。行容愓愓。注。直而疾皃也。

【愓】 (đãng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 昜 (dương) Phiên thiết: Đồ lãng thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 朗 (lãng) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạng (âm hệ: 0 | từ vựng…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢠽 · 𢡓