愗
Pinyin: mào
Tổng quan
Âm Hán Việt:mậuTổng nét: 13Bộ:tâm 心(+9 nét)Hình thái:⿱敄心Nét bút:フ丶フ丨ノノ一ノ丶丶フ丶丶Thương Hiệt: NKP (弓大心)Unicode:U+6117Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ボウ (bō),モ (mo)Âm Nhật (kunyomi):おろ.か (oro.ka),やぶさか (yabusaka) 懋𢝽Không hiện chữ? Cấu mậu 怐愗: Ngu đần dốt nát
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mào |
|---|---|
| Quảng Đông | mau6 |
| Nhật Bản | OROKA |
| Hán ngữ Trung cổ | muh |
| Phản thiết | 莫𠋫切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 候 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 愗mào 1.见"恉愗"。
Eng
- CC-CEDICT used in 怐愗[kou4 mao4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤莫𠋫切,音茂。怐愗,愚貌。餘詳怐字註。亦與瞀𧶝通,亦書作𢝽。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫺗