hùn hỗn

Hán Việt: hỗn · Pinyin: hùn

Tổng quan

Lo lắng.

慁慁 · 厌慁 · 厭慁 · 揉慁 · 一第慁子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhùn
Hán Việthỗn
Quảng Đôngwan6
Nhật BảnUREERU
Chú âmㄏㄨㄣˋ
Hán ngữ Trung cổghuonh
Phản thiết胡困切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lo lắng. Nhục. Quấy rối.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.憂慮。《左傳.昭公六年》:「舍不為暴,主不慁賓。」 2.擾亂。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「先生乃幸辱至於此,是天以寡人慁先生,而存先王之宗廟也。」 3.汙辱。《禮記.儒行》:「不慁君王,不累長上。」 [形] 雜亂。南朝梁.劉勰《文心雕龍.議對》:「仲舒之對,祖述春秋,本陰陽之化,究列代之變,煩而不慁者,事理明也。」唐.劉禹錫〈管城新譯記〉:「蘧廬有甲乙,床帳有冬夏,庭容牙節,廡臥囊橐,示禮而不慁也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慁hùn 1.忧虑。 2.打扰;扰乱。 3.杂乱;混杂。 4.污辱。

Eng

  • CC-CEDICT confused|dishonor

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡困切,音圂。【說文】憂也。从心圂聲。 又患也。【左傳·昭六年】主不慁賔。【註】慁,猶患也。 又辱也。【禮·儒行】不慁君王。【註】慁,猶辱也。 又擾也,亂也。【史記·范睢傳】天以寡人慁先生。【陸賈傳】無久慁公爲也。或書作㥵。

Thuyết Văn

𢝊也。 从心。圂聲。 一曰𢺕也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

昭六年左傳曰。主不慁賓。杜云。慁、患也。 胡困切。十三部。 禮記儒行。不慁君王。陸賈傳。無久慁公爲也。

【慁】 (hỗn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 圂 (hỗn) Phiên thiết: Hồ khốn thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 困 (khốn) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ôn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hộn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𢝊 vậy Một thuyết khác: 𢺕也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㥵 · 㥵