慂
dũng
Hán Việt: dũng · Pinyin: yǒng
Tổng quan
biến thể cũ của 恿[yong3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǒng |
|---|---|
| Hán Việt | dũng |
| Quảng Đông | jung2 |
| Nhật Bản | SHIIRU |
| Hàn Quốc | 용 |
| Chú âm | ㄛˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyungx |
| Phản thiết | 尹竦切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 腫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khuyên, giục, mình không muốn thế mà kẻ khác cứ xức làm thế gọi là {túng dũng} [慫慂].;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 慂yǒng 1.见"怂恿"。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 恿[yong3]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】余隴切【集韻】【韻會】【正韻】尹竦切,𠀤音勇。慫慂,勸也。【揚子·方言】南楚之閒,凡己不欲喜怒而旁人說者,謂之慫慂。【通雅】慫慂,一作從容。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 惥 · 恿 · 惥 · 恿 · 恿