慍
uấn
Hán Việt: uấn · Pinyin: yùn
Tổng quan
phẫn nộ cảm thấy tổn thương
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yùn |
|---|---|
| Hán Việt | uấn |
| Quảng Đông | wan3 |
| Mân Nam | ùn |
| Nhật Bản | URAMU |
| Hàn Quốc | 온 |
| Chú âm | ㄩㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qyonh |
| Baxter-Sagart | ʔjuns |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔjuns |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mang lòng giận, hàm hận ở trong lòng gọi là {uấn}. Tức giận. Dị dạng của chữ 愠
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 怨恨。《論語.學而》:「人不知而不慍,不亦君子乎?」《後漢書.卷二八下.馮衍傳》:「憤馮亭之不遂兮,慍去疾之遭惑。」
Eng
- CC-CEDICT indignant|feel hurt
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正韻】愠本字。◎按《說文》从心𥁕聲。《正字通》从昷,以从𥁕爲譌,非。
Thuyết Văn
怨也。 从心。𥁕聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
怨各本作怒。大雅緜傳曰。愠、恚也。正義云。說文愠、怨也。恚、怒也。有怨者必怒之。故以愠爲恚。然則唐初本作怨甚明。車舝。以慰我心。韓詩作以愠我心。愠、恚也。與毛緜傳合。毛閒關傳曰。慰、怨也。葢毛詩亦作愠。後人譌爲慰耳。 於問切。十三部。
【慍】(uấn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 𥁕 (ôn) Phiên thiết: 於問切 → ư + vấn Nghĩa: 怨 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。𥁕 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 愠 · 愠 · 愠 · 愠 · 愠