tòng đỗng

Hán Việt: đỗng · Pinyin: tòng

Tổng quan

đau buồn

慟哭 · 慟切 · 慟咷 · 慟怛 · 慟恨 · 慟悼 · 慟懷 · 慟泣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintòng
Hán Việtđỗng
Quảng Đôngdung6
Mân Namtong7
Nhật BảnNAGEKU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄨㄥˋ
Hán ngữ Trung cổdungh
Baxter-Sagart[d]ˤoŋʔ-s
Hán ngữ Thượng cổ[d]ˤoŋʔ-s
Phản thiết徒弄切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thương quá. Như {đỗng khốc} [慟哭] gào khóc thảm thiết.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm rúng rẻ rúng [Eng: think little of, slight, hold cheap]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rủng rủng rỉnh [Eng: be clinking with plenty of money]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đỗng đỗng khấp (rất thảm) [Eng: tragic]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 過度悲傷。如:「慟哭」。《論語.先進》:「顏淵死,子哭之慟。」《南史.卷七五.隱逸傳上.顧歡傳》:「歡早孤,讀《詩》至『哀哀父母』,輒執書慟泣,由是受學者廢蓼莪篇,不復講焉。」

Eng

  • CC-CEDICT grief

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒弄切,音洞。哀過也。从心動聲。【論語】子哭之慟。 又叶徒紅切,音同。【晉書·愍懷傳】今爾之負,抱冤於東。悠悠有識,孰不哀慟。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 憅 · 𢣛 · 恸 · 憅 · 恸 · 憅 · 恸