慬
Pinyin: qín
Tổng quan
Chỉ có
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qín |
|---|---|
| Quảng Đông | gan2 |
| Nhật Bản | KANASHIMU |
| Chú âm | ㄑㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gion |
| Baxter-Sagart | [g]ər |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ər |
| Phản thiết | 居隱切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 隱 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 勇氣、勇敢。《淮南子.說山》:「立慬者非學鬥爭也,慬立而生不讓。」唐.柳宗元〈唐故特進贈開府儀同三司揚州大都督南府君睢陽廟碑〉:「所以出奇以恥敵,立慬以怒寇。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) brave|worried|distressed
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】巨斤切【集韻】渠斤切,𠀤音芹。【廣韻】憂哀也。【公羊傳·定八年】慬然後得免。 又勇也。【列子·說符篇】無以立慬於天下。 又【廣韻】【集韻】𠀤居隱切,音謹。【廣韻】愨也。 又【集韻】渠吝切,音僅。憂也。 又【集韻】巨靳切,音近。僅也。
Tự hình
- Chữ lụa
- Khải thư
Dị thể: 懄 · 懄