sại

Hán Việt: sại · Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:sái,sại,đếTổng nét: 15Bộ:tâm 心(+11 nét)Hình thái:⿱帶心Nét bút:一ノ丨丨一フ丶フ丨フ丨丶フ丶丶Thương Hiệt: KPBLP (大心月中心)Unicode:U+6178Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 㦅懘𰑵Không hiện chữ? Sái giới 慸介: Đau nhói trong lòng, như có vật gì nhọn, cứng cứng đâm vào. ① Thắc mắc, trong lòng có sự thắc mắc không sao bỏ bẵng đi được gọi là sại giới 慸芥. Tục đ…

慸介 · 慸悜 · 慸芥 · 慸葪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtsại
Quảng Đôngcaai3
Nhật BảnTAKAI
Hán ngữ Trung cổdeh
Phản thiết丑邁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thắc mắc, trong lòng có sự thắc mắc không sao bỏ bẵng đi được gọi là {sại giới} [慸芥]. $ Tục đọc là chữ {đế}.;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慸dì 1.见"慸葪"。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】特計切【集韻】大計切,𠀤音第。【說文】高也。一曰極也。一曰困劣也。从心帶聲。 又【廣韻】【集韻】𠀤丑例切,音跇。【廣韻】困劣也。 又【集韻】尺制切,音掣。音敗不和也。本从水作滯。或从心作懘,亦書作𢤅。 又【廣韻】丑犗切【集韻】丑邁切,𠀤音蠆。慸芥,刺梗也。【司馬相如·子虚賦】曾不𧀱芥。【賈誼·鵬鳥賦】細故𧀱芥。或書作慸葪。 考證:〔【司馬相如·上林賦】曾不𧀱芥。〕 謹照原書上林賦改子虚賦。

Thuyết Văn

高也。 一曰極也。 一曰困劣也。 从心。帶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

集韵曰。岹嵽、山形。音義同。 別一義。 又一義。樂記。則無怗懘之音。注云。怗懘、弊敗不和之皃。懘卽慸之譌。俗用殢字。廣韵曰。極困也。亦卽慸之俗。 特計切。十五部。

【慸】 (sại ⟨đế⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 帶 (đai) Phiên thiết: Đặc kế thiết Thượng tự: 特 (đặc) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cao (Cao. Trái lại với th) vậy。 Một thuyết khác cực (Cái nóc nhà.) vậy。 Một thuyết khá…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰑵