lóu

Pinyin: lóu

Tổng quan

Âm Hán Việt:lâuTổng nét: 14Bộ:tâm 心(+11 nét) (simplified form of 慺) diligent; industrious; sedulous, to encourage; to make efforts Âm Hàn:루Âm Quảng Đông:lau4 㥪𢡌Không hiện chữ? 慺㺏𨻻𦎹漊摟悽Không hiện chữ? Vui vẻ trong lòng — Chăm chỉ

慺慺 · 慺誠 · 慺诚 · 痀慺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlóu
Quảng Đônglau4
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄩˇ
Hán ngữ Trung cổlu
Phản thiết隴主切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.歡悅、高興。《廣韻.平聲.虞韻》:「慺,悅也。」 2.恭敬、謹慎。《玉篇.心部》:「慺,謹敬也。」《抱朴子.外篇.尚博》:「於是以其所不解者為虛誕,慺誠以為爾,未必違情以傷物也。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢡌【廣韻】力朱切【集韻】【韻會】龍珠切,𠀤音蔞。【廣韻】悅也。 又慺慺,恭謹貌。 又勤懇也。【後漢·楊賜傳】豈敢愛惜垂沒之年,而不盡其慺慺之心哉。 又【廣韻】落侯切【集韻】【韻會】郞侯切【正韻】盧侯切,𠀤音樓。義同。 又【廣韻】力主切【集韻】隴主切,𠀤音縷。【廣韻】姓也。出纂文。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 㥪