kuì hội

Hán Việt: hội · Pinyin: kuì

Tổng quan

bối rối phiền muộn

憒亂 · 憒悶 · 憒慢 · 憒憒 · 憒毒 · 憒眊 · 憒瞀 · 憒鬧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuì
Hán Việthội
Quảng Đôngfui2
Nhật BảnMIDARERU
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổkuaih
Phản thiết古內切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rối ruột, không hiểu sự lý gì gọi là {hôn hội hồ đồ} [昏憒糊塗].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 心智昏亂不明。《廣韻.去聲.隊韻》:「憒,心亂也。」《楚辭.王逸.九思.逢尤》:「心煩憒兮意無聊,嚴載駕兮出戲遊。」《紅樓夢》第九六回:「又知寶玉失玉以後,神志惛憒,醫藥無效。」

Eng

  • CC-CEDICT confused|troubled

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】古對切【正韻】古內切,𠀤音幗。【集韻】心亂也。从心貴聲。【蜀志·蔣琬傳】琬曰:事不當理,則憒憒矣。 又【唐韻】【集韻】𠀤胡對切,音潰。又【集韻】戸賄切,音瘣。又沽罪切,音𦞙。義𠀤同。

Thuyết Văn

亂也。 从心。貴聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅召旻。潰潰回遹。傳曰。潰潰、亂也。按潰潰者、憒憒之叚借也。後人皆用憒憒。 胡對切。十五部。

【憒】 (hội) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 貴 (quý) Phiên thiết: Hồ đối thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 對 (đối) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hội (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: loạn (Loạn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢤳 · 愦 · 愦 · 愦