憒亂
hội loạn
Hán Việt: hội loạn · Pinyin: kuì luàn
Tổng quan
mê muội: ngớ ngẩn/đần độn/thần trí mơ hồ/nền chính trị đen tối
Nghĩa
Việt
- Cihui mê muội: ngớ ngẩn/đần độn/thần trí mơ hồ/nền chính trị đen tối
- Cihui 書 mê muội; ngớ ngẩn; đần độn; thần trí mơ hồ; nền chính trị đen tối。昏亂。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 昏亂不安。《漢書.卷二四.食貨志下》:「百姓憒亂,其貨不行。」
Eng
- Cihui 憒亂 kuìluàn v.p. dazed and confused; befuddled