憛
đàm
Hán Việt: đàm · Pinyin: tán
Tổng quan
Âm Hán Việt:đàmTổng nét: 15Bộ:tâm 心(+12 nét) 㤾Không hiện chữ? 禫潭撢𨊈𨅭𧝓簟愺Không hiện chữ? 1. (Động) Ưu sầu, ưu tư. Suy nghĩ. Nghĩ ngợi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tán |
|---|---|
| Hán Việt | đàm |
| Quảng Đông | taam4 |
| Chú âm | ㄊㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | thomh |
| Phản thiết | 他紺切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 勘 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Ưu sầu, ưu tư.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 憂愁、憂思。《集韻.平聲.覃韻》:「憛,憂意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 憛tán 1.忧苦悲伤。参见"悇憛"。 2.爱好,贪图。参见"憛悇"﹑"憛憛"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】徒南切,音覃。憂意。 又【類篇】余廉切,音鹽。惶遽也。 又【集韻】於鹽切,音懕。【博雅】悇憛,懷憂也。 又【集韻】【韻會】𠀤他紺切,音僋。【博雅】思也。一曰憛𢚗,憂惑也。一曰遑遽也。一曰禍福未定意。或作㤾。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 㤾