Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

(văn học) có tình cảm dịu dàng (văn học) nản lòng thất vọng (văn học) kinh ngạc

憮敖 · 憮然 · 悲憮 · 眉憮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngheoi2
Nhật BảnITSUKUSHIMU
Hàn Quốc
Chú âmㄨˇ
Hán ngữ Trung cổmyo
Phản thiết况羽切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Vũ nhiên} [憮然] bùi ngùi, tái người đi, tả cái dáng người thất ý. Một âm là {hủ}. Tươi đẹp, cũng một nghĩa như chữ {vũ} [嫵].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.失意的樣子。《論語.微子》:「夫子憮然曰:『鳥獸不可與同群,吾非斯人之徒與而誰與?』」《後漢書.卷七○.孔融傳》:「聞之憮然,中夜而起。」 2.驚愕的樣子。《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「邕具以告,莫不憮然。」《晉書.卷一一四.苻堅載記下》:「顧謂融曰:『此亦勍敵也,何謂少乎!』憮然有懼色。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to have tender affection for|(literary) discouraged; disappointed|(literary) startled

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤罔甫切,音武。【說文】愛也。从心無聲。【爾雅·釋言】撫也。【註】愛撫也。【疏】《方言》東齊邠陶之閒謂愛曰憮。 又【廣韻】憮然,失意貌。【三蒼】怪愕之辭。【論語】夫子憮然。【何晏註】爲其不達己意,而便非己也。【廣韻】或作㒇。 又【五音集韻】况羽切。【前漢·張敞傳】京兆眉憮。【註】憮,音詡。孟康曰:北方人以媚好爲詡。一曰傲也。 又【集韻】荒乎切,音呼。大也。【詩·小雅】亂如此憮,叶上辜。【註】火吳反。【毛傳】憮,大也。 又傲也。【禮·投壺】毋憮毋傲。 又【集韻】【韻會】𠀤微夫切,音無。【廣韻】空也。

Thuyết Văn

㤅也。 韓鄭曰憮。 一曰不動。 从心。無聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㤅各本作𢜤。今正。 方言。亟憐憮㤿愛也。宋衞邠陶之閒曰憮。或曰㤿。又曰。韓鄭曰憮。釋詁曰。憮、撫也。 別一義。論語。夫子憮然。孟子。夷子憮然。三蒼曰。憮然、失意皃也。趙岐曰。憮然猶悵然也。皆於此義近。 文甫切。五部。郭璞茫甫反。

【憮】(vũ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 無 (vô) Phiên thiết: 文甫切 → văn + phủ Nghĩa: 㤅 vậy。韓鄭 viết 憮。 Một thuyết khác: bất (không) 動。 từ tâm (tim/lòng)。 vô (không) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㒇 · 怃 · 怃 · 怃