cǎn thảm

Hán Việt: thảm · Pinyin: cǎn

Tổng quan

đau buồn

憯傷 · 憯怛 · 憯急 · 憯悴 · 憯悽 · 憯惻 · 憯慟 · 憯憯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincǎn
Hán Việtthảm
Quảng Đôngcaam2
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄢˇ
Hán ngữ Trung cổchemx
Phản thiết七感切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Đau xót, thống thiết. Như chữ [慘].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 憂傷、慘痛。《漢書.卷四九.鼂錯傳》:「法令煩憯,刑罰暴酷。」 [副] 竟。《詩經.大雅.民勞》:「式遏寇虐,憯不畏明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 憯 (形声。从心,朁)声。本义悲痛,伤心) 同本义 憯,痛也。--《说文》 怨之憯于骨髓。--《淮南子·人间训》。注犹痛也。” 朕甚憯焉。--《汉书·东平思王宇传》 寡人憯然不知所出。--《汉书·淮南宪王钦传》 支体伤而心憯怛。--《盐铁论·诛秦》 故其风中人,状直憯凄憯栗。--宋玉《风赋》 又如憯恻(悲悽感伤);憯憯(忧苦的样子);憯痛(哀伤悲痛) 憯cǎn 1.惨痛;伤痛。 2.忧伤。 3.惨毒;残酷。 4.锋利。 5.急疾。参见"憯遬"。 6.副词。犹曾﹑竟然。

Eng

  • CC-CEDICT already|sorrowful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】俗𢡚字。【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤七感切,音慘。【說文】痛也。从心朁聲。【詩·小雅】胡憯莫懲。 又曾也。【詩·小雅】憯莫懲嗟。又【大雅】憯不畏明。 又【集韻】此忝切。亦痛也。

Thuyết Văn

痛也。从心。朁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

七感切。古音在七部。

【憯】 (thảm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 朁 (thảm) Phiên thiết: Thất cảm thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 感 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thảm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thống (Đau đớn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㦧 · 㿊 · 𢡄 · 𢡚 · 㦧