懍
lẫm
Hán Việt: lẫm · Pinyin: lǐn
Tổng quan
sợ hãi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǐn |
|---|---|
| Hán Việt | lẫm |
| Quảng Đông | lam5 |
| Mân Nam | lún |
| Nhật Bản | OSORERU |
| Chú âm | ㄌㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | limx |
| Phản thiết | 巨禁切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kính sợ. Như {lẫm tuân} [懍遵] kính noi theo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 敬、畏。《文選.潘岳.關中詩》:「主憂臣勞,孰不祗懍?」 [形] 危懼。《書經.五子之歌》:「予臨兆民,懍乎若朽索之馭六馬。」漢.孔安國.傳:「懍,危貌。」
Eng
- CC-CEDICT fear
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】力稔切【集韻】【韻會】力錦切,𠀤音廩。【集韻】懼貌。【廣韻】敬也。又畏也。【書·泰誓】百姓懍懍。【前漢·食貨志】直爲此懍懍。【註】危也。 又通作稟。【前漢·賈誼傳】直爲此稟稟。又【集韻】或作伈。又通作㐭𥠌。 又【集韻】【韻會】𠀤盧感切,音壈。坎懍,困極也。或作廩。【前漢·揚甘泉賦】下隂潛以慘廩。【註】亦寒涼之意。廩讀如本字,又魯感反。又寒添貌。 又【集韻】巨禁切,音𤘡。心怯也。俗作𢤭,非。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𢤭 · 懔 · 懔 · 懔