Tổng quan

em 懵.

懜憧 · 懜懂 · 懜懜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngmung1
Nhật BảnKURAI
Hán ngữ Trung cổmiung
Phản thiết莫鳳切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「懵」的異體字。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】武亙切【集韻】【韻會】母亙切,𠀤瞢去聲。【說文】不明也。从心夢聲。 又悶也。【集韻】或从瞢作懵,或从人作𠐧。 又通作瞢。【周禮·春官·眂祲】掌十煇之法,六曰瞢。【註】日月瞢瞢無光也。與懜同。 又【韻會】莫鳳切,音夢。惛也。 又【集韻】母總切,音蠓。【廣韻】闇也。一曰心亂。本作懵。或从蒙作懞,或从夢作懜。 又【廣韻】【正韻】莫紅切【集韻】【韻會】謨蓬切,𠀤音蒙。【集韻】本作懵,或从夢作懜。懜懜,無知貌。一曰慚也。 又【集韻】謨中切。本作儚。【爾雅·釋訓】儚儚,惛也。或作懜。 又【集韻】彌登切。與𠐧顭通。義同。

Thuyết Văn

不朙也。从心。夢聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

夕部夢、不朙也。此舉形聲包會意。武亙切。六部。

【懜】(mộng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 夢 (mộng) Phiên thiết: 武亙切 → vũ + cẳng Nghĩa: bất (không) 朙 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。夢 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 懞 · 懞 · 懵 · 𢟼 · 懵