懥
chí
Hán Việt: chí · Pinyin: zhì
Tổng quan
tức giận
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhì |
|---|---|
| Hán Việt | chí |
| Quảng Đông | ci3 |
| Chú âm | ㄓˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjiih |
| Phản thiết | 支義切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giận. Ta quen đọc là chữ {sý}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 忿怒。《禮記.大學》:「身有所忿懥,則不得其正。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 懥zhì 1.愤怒﹔愤恨。
Eng
- CC-CEDICT enraged
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤陟利切,音致。【廣韻】怒也。【大學】身有所忿懥。或作懫。 又【廣韻】【集韻】𠀤脂利切,音至。又【集韻】直利切,音緻。又丑吏切,音眙。又【正韻】支義切,音寘。義𠀤同。懥原字从忄从𤴡作。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 懫 · 懫