kuàng

Pinyin: kuàng

Tổng quan

Âm Hán Việt:khoángTổng nét: 18Bộ:tâm 心(+14 nét)Hình thái:⿸廣心Nét bút:丶一ノ一丨丨一丨フ一丨一ノ丶丶フ丶丶Thương Hiệt: ITMP (戈廿一心)Unicode:U+61ECĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):コウ (kō)Âm Nhật (kunyomi):ひろ.い (hiro.i),おお.きい (ō.kii),むな.しい (muna.shii),つよ.い (tsuyo.i) 曠Không hiện chữ? Rộng lớn — Trống trải

懬废 · 久懬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuàng
Quảng Đôngkwong3
Nhật BảnHIROI
Hán ngữ Trung cổkhangx
Phản thiết苦謗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 懬kuàng 1.空,空缺。

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤苦謗切,音曠。【說文】闊也。从心从廣,廣亦聲。一曰廣也,大也。一曰寬也。 又虛也。【前漢·元帝紀】衆僚久懬。 又【廣韻】苦朗切【集韻】口朗切【韻會】【正韻】苦廣切,𠀤音忼。大也。 又【廣韻】丘晃切【集韻】【韻會】苦晃切,𠀤音䡉。又【集韻】古晃切,音廣。義𠀤同。

Thuyết Văn

闊也。廣大也。 从心廣。廣亦聲。 一曰寛也。 詩曰。懬彼淮夷。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作廣也、大也。今依詩泮水釋文訂。魯頌泮水曰。憬彼淮夷。釋文云。憬說文作懬。按許闊也、一曰廣大也。此懬之本義。毛云。遠行也。卽其引伸之義也。由其廣大。故必遠行。然則毛詩自作懬。今作憬者、或以三家詩改之也。元帝紀。眾僚久懬。未得其人。假懬爲曠字。 苦謗切。十部。 依鍇本四字在此。 各本無此六字。今依詩釋文補。葢許所據毛詩如此。憬下所偁葢三家詩。

【懬】 (khoáng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心廣 (tâm + quảng) | Thanh phù (聲符): 廣亦 (quảng) Phiên thiết: Khổ báng thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 謗 (báng) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kháng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khoát (Rộng rãi.) vậy。 quảng (Rộng.) đại (Lớn.) vậy Một thuyết khác…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 懭 · 懭