戁
Pinyin: nǎn
Tổng quan
kính sợ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nǎn |
|---|---|
| Quảng Đông | naan2 |
| Nhật Bản | TSUTSUSHIMU |
| Chú âm | ㄋㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | njenx |
| Baxter-Sagart | nˤrarʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | nˤrarʔ |
| Phản thiết | 奴版切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 敬畏、恐懼。《詩經.商頌.長發》:「敷奏其勇,不震不動;不戁不竦,百祿是總。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戁nǎn 1.恐惧;悚惧。
Eng
- CC-CEDICT stand in awe
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】奴版切【集韻】【韻會】乃版切,𠀤音赧。【說文】敬也。从心難聲。 又【廣韻】人善切【集韻】忍善切,𠀤音蹨。【集韻】懼也。【詩·商頌】不戁不悚。
Thuyết Văn
敬也。 从心。難聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
敬者、肅也。商頌。不戁不竦。傳曰。戁、恐。竦、懼也。敬則必恐懼。故傳說其引申之義。若小雅我恐熯矣傳曰熯、敬也。此謂詩叚熯爲戁。 女版切。十四部。
【戁】(nản) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 難 (nan) Phiên thiết: 女版切 → nữa + bản Nghĩa: 敬 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。難 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫺷