戧
Pinyin: qiāng
Tổng quan
trái ngược đẩy lại cú va chạm dùng tương đương với 搶 抢[qiang1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiāng |
|---|---|
| Quảng Đông | coeng1 |
| Nhật Bản | SOU |
| Hàn Quốc | 창 |
| Chú âm | ㄑㄧㄤˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chiangh |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 逆、不順。如:「戧風」、「戧口」、「戧轍兒走」。 [副] 意見牴觸、不合。《儒林外史》第四三回:「幾句就同雷太守說戧了。」
Eng
- CC-CEDICT contrary|pushing against|bump|knock|used as equivalent for 搶|抢[qiang1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】古文創字。【說文】傷也。餘詳刀部十畫。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 創 · 戗 · 戗 · 創 · 戗