戧
sangNôm sang
Hán Việt: sang · Pinyin: qiāng · Nôm: sang
Tổng quan
Bị thương đau. Như trọng sang [重創] bị thương nặng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiāng |
|---|---|
| Hán Việt | sang |
| Âm Nôm | thương |
| Quảng Đông | coeng1 |
| Nhật Bản | SOU |
| Hàn Quốc | 창 |
| Chú âm | ㄔㄨㄤˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chriang |
| Baxter-Sagart | [tsʰ]raŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [tsʰ]raŋ |
| Phản thiết | 初莊切 |
| Thanh mẫu | 初 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bị thương đau. Như trọng sang [重創] bị thương nặng. Một âm là sáng. Mới. Như sáng tạo [創造] mới làm nên, khai sáng [開創] mới mở mang gây dựng lên
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm thương thương (tường xây) [Eng: wall]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 逆、不順。如:「戧風」、「戧口」、「戧轍兒走」。 [副] 意見牴觸、不合。《儒林外史》第四三回:「幾句就同雷太守說戧了。」
Eng
- CC-CEDICT contrary, pushing against, bump, knock, used as equivalent for 搶, 抢[qiang1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:戧、𠝀、𠛲【唐韻】【集韻】【韻會】初良切【正韻】初莊切,𠀤音瘡。【說文】傷也。本作刅,或作創。【徐曰】此正刀創字。言刃所傷也。【前漢·曹參傳】身被七十創。又【前漢·班固敘傳】禮義是創。【註】師古曰:創,始造之,音初良反。又【唐韻】初亮切,瘡去聲。始也,造也。【孟子】創業垂統。又傷也。【前漢·匈奴傳】人民創艾戰𨷖。又懲也。【書·益稷】子創若時。【註】禹自言懲丹朱之惡,不敢慢遊也。又【集韻】千羊切,音鏘。瑲,或作創。瑲瑲,玉聲。又【玉篇】古文瘡字。【禮·曲禮】頭有創,則沐。餘詳疒部十畫。
Thuyết Văn
刅或从倉。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
從刀倉聲也。凡刀創及創瘍字皆作此。俗變作、作瘡。多用創爲字。
【創】 (sang ⟨sáng⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 倉 (thương ⟨thảng⟩ (Cái bịch đựng thóc. )) Nghĩa: sang (Cũng như chữ [創].) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 刅 · 刱 · 剏 · 剙 · 戧 · 瘡 · 㓝 · 𠛂 · 𠛝 · 𠛲 · 𠝀 · 𠞴