zhǐ chỉ

Hán Việt: chỉ · Pinyin: zhǐ

Tổng quan

ỗ. 【扺掌】chỉ chưởng [zhêzhăng] (văn) Vỗ tay (tỏ vẻ hào hứng).

扺掌 · 扺手 · 扺穨 · 扺針 · 扺掌而谈 · 批扺 · 排扺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǐ
Hán Việtchỉ
Quảng Đôngzi2
Nhật BảnTEI
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổcjex
Phản thiết掌氏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đánh miếng ngang. {Chỉ chưởng} [扺掌] vỗ tay.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.砍擊、拍打。《後漢書.卷一一.劉玄傳》:「起,扺破書案。」 2.投擲。《後漢書.卷六一.黃瓊傳》:「所謂扺金玉於沙礫,碎珪璧於泥塗。」《文選.張衡.東京賦》:「藏金於山,扺璧於谷。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】諸氏切【集韻】【韻會】掌氏切,𠀤音紙。【說文】側擊也。【前漢·杜周傳贊】業因勢而扺陒。【註】陒音詭。毀也。言因事形勢而擊毀之也。【揚雄·解嘲】扺穰侯而代之。 又【集韻】翹移切,音祁。擬手期剋也。 又【集韻】【正韻】亦作抵。◎按扺有紙邸二音,取義尤多,抵可通入扺,而扺不可通入抵。《正字通》說从合,亦混。【集韻】或作㧗。

Thuyết Văn

側擊也。 从手。氏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

戰國策。扺掌而談。東京賦。扺璧於谷。解嘲。介涇陽。扺穰矦。按扺字今多譌作抵。其音義皆殊。國策。夏無且以藥囊提荆軻。史記。薄太后以冒絮提文帝。提皆扺之叚借字也。 諸氏切。十六部。與抵在十五部不同。

【扺】 (chỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 氏 (thị) Phiên thiết: Chư thị thiết Thượng tự: 諸 (chư) | Hạ tự: 氏 (thị) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'inh' Suy luận: chinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trắc (Bên. Như {trắc diện}) kích (Đánh. Như {kích cổ} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㧗 · 抵 · 抵