扺掌

zhǐ zhǎng chỉ chưởng

Hán Việt: chỉ chưởng · Pinyin: zhǐ zhǎng

Tổng quan

書 vỗ tay (biểu thị vui mừng)。擊掌(表示高興)。 扺掌而談 vỗ tay nói chuyện 注意:'扺'不作'抵',也不念dǐ。

Cấu tạo: (chỉ) + (chưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 vỗ tay (biểu thị vui mừng)。擊掌(表示高興)。 扺掌而談 vỗ tay nói chuyện 注意:'扺'不作'抵',也不念dǐ。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 側手擊掌,或以一手覆按另一手的手掌。形容興奮激揚的樣子。《文選.劉孝標.廣絕交論》:「見一善則盱衡扼腕,遇一才則揚眉扺掌。」《文選.潘岳.西征賦》:「入鄭都而扺掌,義桓友之忠規。」也作「抵掌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 击掌(表示高兴):~而谈。

Eng

  • Cihui 扺掌 zhǐzhǎng v.o. <wr.> knock one's fist against the palm (to show happiness)