抟

tuánđoànNôm đòan

Hán Việt: đoàn · Pinyin: tuán · Nôm: đòan

Tổng quan

Nắm, chét, vo tròn

抟弄 · 抟沙 · 抟风 · 抟饭 · 陈抟 · 鹏抟 · 抟丸 · 抟人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuán
Hán Việtđoàn
Âm Nômđòan
Quảng Đôngtyun4
Chú âmㄊㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổcjyen
Baxter-Sagart[d]ˤon
Hán ngữ Thượng cổ[d]ˤon
Phản thiết柱戀切
Thanh mẫu知

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 摶
  • Thiều Chửu Nắm, chét, vo tròn. Nương cậy. Như đoàn phù dao nhi thướng [摶扶搖而上] nương gió cả mà bay lên. Một âm là chuyên. Nắm cổ

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm đoàn đoàn (nặn hình) [Eng: roll around with hand; model]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抟 (形声。从手,专声。本义把东西捏聚成团) 同本义 抟,圜也。--《说文》。《韵会》引《说文》抟,以手圜之也。” 毋抟饭。--《礼记·曲礼上》 俊鹘抟水禽。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 又如抟铸(团捏铸造); 抟弄(摆弄); 抟黍(捏黍成圆形); 抟饭(捏饭成团); 抟食(手捏饭团而食); 抟人(抟土作人); 抟沙(捏沙成团。比喻聚而易散); 抟泥(捏弄泥团,以为器皿。喻 粗陋) 集聚 亲友如抟沙,放手还复散。--宋·苏轼《二公再和亦再答之》 又如抟力(集聚力量); 抟国(聚集国力); 抟结(集聚凝结); 抟抟(凝聚如团貌); 抟聚( 抟(摶)tuán ⒈将东西捏揉成团~饭团。~煤球。~纸团子。〈引〉结聚,集中国力~者强,国好言谈者削。 ⒉〈古〉通"团"。圆。 抟zhuàn 1.卷之使紧。 2.量词。束; 捆。 抟zhuān 1.专一。

Eng

  • CC-CEDICT to roll up into a ball with one's hands (variant of 團, 团[tuan2]), (literary) to circle; to wheel

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】度官切【集韻】【韻會】【正韻】徒官切,𠀤音團。【說文】圜也。【周禮·冬官考工記·輪人】侔以行山,則是摶以行石也。【註】侔,上下等也,摶,圜厚也。又【矢人】凡相笴,欲生而摶。 又以手圜之也。掜聚也。【禮·曲禮】毋摶飯。【疏】取飯作摶,則易得多。【儀禮·特牲饋食禮】佐食摶黍授祝。 又拍也。【周禮·冬官考工記】摶埴之工二。【註】摶之言拍也。埴,黏土也。【疏】以手拍黏土以爲培也。 又專也。【前漢·天文志】凡望雲氣,騎氣𤰞而布,卒氣摶。 又摶黍,黃鳥名。【詩·周南·黃鳥于飛疏】幽州人謂之黃鶯,齊人謂之摶黍。 又省作𢮨。亦作㩛。 又【集韻】朱遄切,音專。擅也。一曰幷合制領也。【史記·田齊世家】摶三國之兵。【註】握領也。 又與專通。【左傳·昭二十年】若琴瑟之摶,一誰能聽之。 又【唐韻】持兗切【集韻】【韻會】【正韻】柱兗切,𠀤音篆。束也。【周禮·地官·羽人】十羽爲審,百羽爲摶。 又與縳同。卷也。【周禮·冬官考工記·鮑人】卷而摶之,欲其無迆也。【註】摶讀爲縳,謂卷縳韋革也。【釋文】摶縳𠀤直轉反。 又【集韻】【韻會】𠀤柱戀切,傳去聲。義同。从叀,與搏从尃別。

Thuyết Văn

㠯手圜之也。 从手。專聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作圜也。語不完。今依韵會所據補。以手圜之者、此篆之本義。如禮經云摶黍、曲禮云摶飯是也。因而凡物之圜者曰摶。如考工記摶以行石、摶身而鴻、相笴欲生而摶是也。俗字作團。古亦借爲專壹字。左傳云若琴瑟之摶壹、秦瑯邪臺刻石曰摶心揖志是也。專壹、許女部作嫥壹。 度官切。十四部。

【摶】 (đoàn ⟨chuyên⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 專 (chuyên) Phiên thiết: Độ quan thiết Thượng tự: 度 (độ) , Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'oan' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đoàn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ thủ (Tay.) viên (Cũng như chữ viên ) chi (Chưng) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㩛 · 𢮨 · 𢰁 · 𢰋 · 𦁆 · 𧽢 · 抟 · 抟 · 摶 · 抟 · 摶