luân

Hán Việt: luân

Tổng quan

vung (cánh tay, vật nặng) vẫy (kiếm, nắm đấm) quăng (tiền) tuyển chọn

抡元 · 抡圆 · 胡抡 · 抡刀 · 抡动 · 抡才 · 抡打 · 抡择

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlūn
Hán Việtluân
Quảng Đôngleon4
Chú âmㄌㄨㄣˊ
Hán ngữ Trung cổluon
Phản thiết力迍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 掄
  • Thiều Chửu Kén chọn. Như {luân tài} [掄才] kén chọn người tài.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抡 挥动或挥舞 那后生抡着棒又赶入来。--《水浒全传》 又如抡打(挥舞);抡大铁锤;抡荤的(说下流话) 任意浪费家财 猛拉 抡动 抡动他的手臂 抡眉竖目 所以即使是同伴之间,往往因为一句有意的或无意的不相干的话,动了真气,抡眉竖目的恨恨半天而不已。--朱自清《海行杂记》 抡(掄)lūn手臂用力挥动~拳。~刀。 抡(掄)lún选择~才(盐人才)。

Eng

  • CC-CEDICT to swing (one's arms, a heavy object)|to wave (a sword, one's fists)|to fling (money)
  • CC-CEDICT to select

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤盧昆切,音崘。【說文】擇也。【周禮·地官·山虞】凡邦工入山林,掄材不禁。【晉語】君掄賢人之後,有常位於國者而立之。【唐書·劉廸傳】文部始掄材,終授位。 又【廣韻】貫也。 又【唐韻】力迍切【集韻】【韻會】【正韻】龍春切,𠀤音倫。亦擇也。

Thuyết Văn

擇也。 从手。侖聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

晉語。君掄賢人之後有常位於國者而立之。韋注。掄、擇也。周禮。凡邦工入山林而掄材。不禁。鄭注。掄猶擇也。按鄭意掄之本訓不爲擇。故曰猶。 盧昆切。十三部。

【掄】 (luân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 侖 (lỏn) Phiên thiết: Lô côn thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 昆 (côn) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ôn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lồn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trạch (Chọn. Như {trạch lân) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 抡 · 抡 · 掄 · 抡 · 掄