chā

Pinyin: chā

Tổng quan

Âm Hán Việt:duTổng nét: 8Bộ:thủ 手(+5 nét)Hình thái:⿰⺘⿱宀儿Nét bút:一丨一丶丶フノフThương Hiệt: QJHU (手十竹山)Unicode:U+62ADĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:jiu5 舀Không hiện chữ? 𣲽Không hiện chữ? Giã. Cầm chày mà giã

抭免 · 抭衽 · 抭鞋 · 舂抭 · 衽抭囊括

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchā
Quảng Đôngjiu5
Hán ngữ Trung cổjeux
Phản thiết他刀切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抭 把尖物挤入他物中 抭,插也。--《广雅》 抭chā 1.插。 2.引取。 3.舀取;挹取。 4.举物他徙。 抭xī 1.敛取,收取。 抭qì 1.至。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】以沼切【集韻】以紹切,𠀤腰上聲。𦥝字重文。【說文】𦥝或从手从宂。抒臼也。 又【廣韻】以周切【集韻】【韻會】夷周切,𠀤音由。【周禮·地官·舂人】女舂抭二人。【註】女奴能舂與抭者。【詩·大雅】或舂或抭。【王應麟·詩攷】或舂或抭董氏引韓詩。◎按今詩作揄。 又【集韻】容朱切,音兪。弋𥬇切,音燿。義𠀤同。 又他刀切,音叨。抒物之器。與挑同。【說文】或从臼作𦥟。【集韻】又作𦦌。別詳臼部𦥝字註。〇按《說文》篆形註語甚明,諸書惟廣韻之篠韻收抭,他俱譌作抌。字彙沿譌,《正字通》辨之,又舍抭从扰,均與《說文》不合,今考正。互詳揄字註。

Thuyết Văn

舀或从手宂。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

从手宂聲也。宂今音在九部。古音當在三部。周禮舂人。奄二人。女舂抭二人。奚五人。鄭曰。抭、抒臼也。引詩或舂或抭。禮有司徹篇。執挑匕柄以挹湆注於疏匕。鄭云。挑讀如或舂或抭之抭。按鄭君注禮。多用韓詩。然則韓詩作抭。卽舀也。

【抭】 (du) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 手宂 (thủ nhũng) Nghĩa: yểu (Múc nước bên này rót) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 抌 · 㧒 · 抌