抻
Pinyin: chēn
Tổng quan
kéo kéo căng kéo dài cái gì đó
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chēn |
|---|---|
| Quảng Đông | can2 |
| Nhật Bản | SHIN |
| Chú âm | ㄔㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjinh |
| Phản thiết | 癡鄰切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抻 拉长东西 抻,手伸物也。--《集韵》 扯 两个有人命血债的财主,被团民抻着发辫,砍头示众。--冯骥才《义和拳》 拖延 这样抻的时间越长,粮价就越往高涨。我们再抻一抻有好处。--浩然《洪涛集》 抻面 抻面 抻(捵)chēn扯,拉~面条。~袖子。~ ~衣服。
Eng
- CC-CEDICT to pull|to stretch|to draw sth out
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤試刃切,申去聲。展也,抻物長也。 又【集韻】癡鄰切。與伸同。申也,引戾也。或作搷。
Thuyết Văn
抻也从又/聲/古文申失人切/分决也从又中象決形徐鍇曰/物也丨所以快之古賣切/治也从又/丿握事者 抻也从又聲古文申失人切
【翕】 (hấp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羽 (võ) | Thanh phù (聲符): 合 (hợp) Phiên thiết: Hứa cập thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 及 (cập) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: híp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khởi (Dậy) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 伸