抿
Pinyin: mǐn
Tổng quan
vuốt tóc bằng lược ướt (miệng, cánh, v.v.) khép nhẹ nhấp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mǐn |
|---|---|
| Quảng Đông | man4 |
| Mân Nam | bín |
| Nhật Bản | NADERU |
| Chú âm | ㄇㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | min |
| Phản thiết | 眉貧切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用小刷子蘸水或油梳理頭髮。《紅樓夢》第四二回:「不覺後悔,不該令他抿上鬢去。」 2.合上雙脣。《紅樓夢》第八回:「黛玉磕著瓜子兒,只抿著嘴笑。」 3.收攏。如:「小鳥兒抿翅膀」、「兔子抿耳朵」。 4.稍張嘴脣啜飲。《兒女英雄傳》第三七回:「拿起酒來,脣邊抿了抿,欲又放下了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抿 用手抚摸 抿,《说文》抚也。--《集韵》 用小刷子沾水或油擦抹或刻意整理 拭 稍稍合拢 抿mǐn ⒈刷,抹~皮鞋。 ⒉微微地合拢(多指嘴或翅)~着嘴笑。 ⒊微合嘴唇,少许沾尝她不会喝酒,~都不敢~。
Eng
- CC-CEDICT to smooth hair with a wet brush|(of a mouth, wing etc) to close lightly|to sip
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】眉貧切。㨉字省文。詳㨉字註。 又武粉切。與抆同。【呂氏春秋】吳起抿泣。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㨉 · 㨉