拕
tha
Hán Việt: tha
Tổng quan
Nguyên là chữ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | tha |
|---|---|
| Quảng Đông | to1 |
| Nhật Bản | HIKU |
| Hàn Quốc | 타 |
| Chú âm | ㄊㄨㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | dax |
| Phản thiết | 待可切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 哿 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nguyên là chữ {tha} [拖].;
Eng
- CC-CEDICT variant of 拖[tuo1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】託何切【集韻】【韻會】【正韻】湯何切,𠀤音佗。【說文】曳也。【前漢·嚴助傳】拕舟而入水。【揚雄·校獵賦】拕蒼豨。 又【集韻】他佐切,佗去聲。義同。 又【唐韻】徒可切【集韻】【韻會】【正韻】待可切,𠀤駝上聲。引也。 又【韻會】【正韻】𠀤吐臥切,音唾。義同。 又【集韻】唐何切,音駝。亦引也。 又水拕,猶堰也。【唐書·楊行密傳】作魯陽五堰拕,輕舸饋糧。【集韻】或作拖。又作扡。
Thuyết Văn
曳也。 从手。它聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
申部曰。束縛捽抴爲臾。又曰。曳者、臾曳也。然則曳之義略同抴。一說曳本作抴。後人避諱改之。南越傳。拕舟而入水。論語。加朝服扡紳。易。終朝三褫之。鄭本作拕。叚拕爲褫也。高誘注淮南遇盜拕其衣云。拕、奪也。 託何切。十七部。廣韵又徒可切。
【拕】 (tha) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 它 (tha) Phiên thiết: Thác hà thiết Thượng tự: 託 (thác) | Hạ tự: 何 (hà) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'a' Suy luận: tha (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: duệ (Xem chữ {duệ} [曵].) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 拖 · 拖 · 拖