hén

Pinyin: hén

Tổng quan

kéo lôi ngừng

拫抑 · 拫治 · 拫隔 · 排拫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhén
Quảng Đônghan4
Nhật BảnSHUU
Chú âmㄏㄣˊ
Hán ngữ Trung cổghon
Phản thiết下懇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gắn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 引、拉。清.王念孫《廣雅疏證.卷一下.釋詁》:「拫,引也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拫hén 1.排挤;排斥。 2.惩办。

Eng

  • CC-CEDICT to pull|to drag|to stop

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸恩切【集韻】【韻會】胡恩切,𠀤音痕。急引也。【博雅】拫攎,引也。【增韻】吳楚俗謂牽引前郤爲拫挌。【朱子·語類】漢書引繩排拫不附已者,今人誤讀拫爲根。拫挌猶云抵拒擔閣也,引繩排拫,如以繩扞拒然。 又排擠也。【唐書·裴度傳】爲姦憸拫抑。又【崔威傳】裴度自表求覲,李逢吉悉力拫郤之。 又【集韻】下懇切,音很。又胡艮切,音恨。義𠀤同。【集韻】或作艮。又作掀。【韻會】通作根。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư