zhí

Pinyin: zhí

Tổng quan

(Cant.) to beat Âm Hán Việt:trấtTổng nét: 9Bộ:thủ 手(+6 nét)Hình thái:⿰⺘至Nét bút:一丨一一フ丶一丨一Thương Hiệt: QMIG (手一戈土)Unicode:U+6303Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 秷𢯶𢰗𢲼𥡫Không hiện chữ? 𤥇𤞂祬洷恎䘭䇪𪏀跮绖侄Không hiện chữ? Lay. Lắc qua lại

挃挃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhí
Quảng Đôngzat1
Mân Namti̍h
Nhật BảnSASU
Hán ngữ Trung cổtrit
Baxter-Sagarttrjit
Hán ngữ Thượng cổtrjit
Phản thiết直質切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 參見「挃挃」條。 [動] 撞。《太平廣記.卷三四一.韋浦》:「主人有稚兒戲于門下,乃見歸以手挃其背,稚兒即驚悶絕,食頃不寤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挃zhì 1.捣,撞击。 2.絷绊;约束。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤陟栗切,音窒。【說文】穫禾聲。【詩·周頌】穫之挃挃。【爾雅·釋訓】挃挃,穫也。【集韻】或作秷。又作𥡫。 又【廣韻】撞挃也。【淮南子·兵略訓】五指之更彈,不若捲手之一挃。 又與𢯶通。擣也。 又【集韻】直質切,音秩。亦穫也。 又徒結切,音迭。擿也。與𢲼同。◎按挃銍義異。《正字通》引小爾雅截穎謂之銍,誤。

Thuyết Văn

穫禾聲也。 从手。至聲。 詩曰。擭之挃挃。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周頌良耜曰。擭之挃挃。傳曰。挃挃、穫聲也。 陟栗切。十二部。

【挃】 (chọi ⟨chơi⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 至 (chí) Phiên thiết: Trắc lật thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 栗 (lật) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoạch (Gặt) hòa (Lúa) thanh vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢰗 · 𥡫