挎
Pinyin: kuà
Tổng quan
mang (đặc biệt là vắt qua tay, vai hoặc bên hông)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuà |
|---|---|
| Quảng Đông | fu1 |
| Chú âm | ㄎㄨㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kho |
| Phản thiết | 苦胡切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挎〈动〉 胳膊弯起来挂着东西 把东西挂在肩头、脖颈或挂在腰里 挎kuà把东西挂在肩上、腰里或胳膊上等~枪。~钱包。~衣服。 挎kū 1.用手指钩着。 2.通"刳"。挖。《易.系辞下》"刳木为舟"唐陆德明释文作"挎"。亦指劈杀。
Eng
- CC-CEDICT to carry (esp. slung over the arm, shoulder or side)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】苦胡切【集韻】空胡切,𠀤音枯。持也。【儀禮·鄕飮酒禮】左何瑟,後首,挎越,內弦。【疏】瑟底有孔越,以指深入,謂之挎也。 又【集韻】墟侯切,音彄。與摳同。 考證:〔【儀禮·鄕飮酒禮】左荷瑟。〕 謹照原文荷改何。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư