měi

Pinyin: měi

Tổng quan

Âm Hán Việt:mỗiTổng nét: 10Bộ:thủ 手(+7 nét)Hình thái:⿰⺘每Nét bút:一丨一ノ一フフ丶一丶Thương Hiệt: QOWY (手人田卜)Unicode:U+6334Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𢮇𢯈Không hiện chữ? 海珻海悔悔𫄩𪭟䍙𧚀𤞦踇侮Không hiện chữ? Tham lam — Lấy làm của mình

巧挴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinměi
Quảng Đôngmui5
Hán ngữ Trung cổmuaix
Phản thiết母罪切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.貪求。《楚辭.屈原.天問》「穆王巧梅」句下宋.洪興祖.補注:「《方言》云:『梅,貪也,亡改切,其字從手。』」 2.慚愧。漢.揚雄《方言》卷二:「挴,……,愧也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挴měi 1.贪求。 2.惭愧。 3.遮盖。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】武罪切【玉篇】莫攺切【集韻】母罪切,𠀤音每。【揚子·方言】貪也。【史記·賈誼服賦】品庶馮生。【註】索隱曰:漢書作每生。按方言每字合從手旁,音謀攺反。【楚辭·天問】𥠇王巧挴,夫何周流。

Tự hình

  • Khải thư