捃
quấn
Hán Việt: quấn · Pinyin: jùn
Tổng quan
thu thập phân loại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jùn |
|---|---|
| Hán Việt | quấn |
| Quảng Đông | gwan2 |
| Nhật Bản | HIROU |
| Hàn Quốc | 군 |
| Chú âm | ㄐㄩㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kyonh |
| Phản thiết | 俱運切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 問 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhặt nhạnh, nguyên viết là [攈].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm cuộn cuộn len, cuộn tròn [Eng: a ball of knitting wood, to curl up]
- Bảng Tra Chữ Nôm xáp xáp mặt [Eng: to meet face to face]
- Bảng Tra Chữ Nôm quận [Eng: clear up; gather; eq. 攈]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 拾取、採集。漢.劉向《說苑.卷一四.至公》:「使王子革、王子靈共捃菜。」唐.李延壽〈上南北史表〉:「除其冗長,捃其菁華。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 捃 拾,捡 取 指收集材料以打击别人。引申指弹劾 捃摭 捃摭异闻 捃jùn拾取,搜集~摭。
Eng
- CC-CEDICT gather|to sort
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】居運切【集韻】【韻會】俱運切,𠀤與攈攟同。【史記·十二諸侯年表】荀卿孟子韓非之徒,往往捃摭春秋之文以著書。【前漢·藝文志】武帝時,軍政楊僕捃摭遺逸,猶未能備。【註】捃摭謂拾取之。【唐書·李翛傳】帝以浙西富饒,欲掊捃遺利。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤舉蘊切。與攟同。互詳攈攟二字註。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 攈 · 攟 · 㩈 · 𢹲 · 𣟸 · 攈 · 攟