捌
bát
Hán Việt: bát · Pinyin: bā
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bā |
|---|---|
| Hán Việt | bát |
| Quảng Đông | baat3 |
| Mân Nam | bat |
| Nhật Bản | SABAKU |
| Hàn Quốc | 팔 |
| Chú âm | ㄅㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | prat |
| Phản thiết | 布拔切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 黠 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phá, chia. Tám. Tục mượn dùng như chữ {bát} [八].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bát bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch) [Eng: eight-sign figure]
- Bảng Tra Chữ Nôm bít bưng bít; bít tất [Eng: to cover up; socks, stockings]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bát Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bát Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bát Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.八的大寫。 2.一種農具。即無齒杷,用來推聚晒穀場上稻穀的器具。漢.史游《急就篇》卷三:「捃、穫、秉、把、插、捌、杷……。」唐.顏師古.注:「無齒為捌,有齒為杷。」 [動] 剝開、分開。同「扒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 捌 用手分开 故解捽者不在于捌格。--《淮南子·说林》 又如捌格(分解) 捌 八”字的大写 捌 bā '八'的大写。
Eng
- CC-CEDICT eight (banker's anti-fraud numeral)|split
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤布拔切,音八。破也,分也。又擊也。【淮南子·說林訓】解捽者不在於捌格,在於批伔。【集韻】同扒。 又官文書紀數,借爲八字。【正字通】秦法,凡數目字文單者,取茂密字易之。一作壹,二作貳是也。◎按秦諸𥓓惟一二三改易,四以下仍用本文,徐氏始收附捌字,今則一至十字𠀤改,非秦之舊也。 又【集韻】必結切。與㧙同。捩也。 又筆別切。讀若分別之別。與扒同。亦剖分也。 又皮列切。讀若離別之別。義同。 又【唐韻】百轄切。【說文】《方言》云:無齒杷。从手別聲。【急就篇】捌杷。【師古註】無齒爲捌,有齒爲杷。皆所以推引聚禾穀也。 又博拔切,音八。同朳。〇按集韻从木作㭭。別見木部。 考證:〔【淮南子·說林訓】解梓者不在於捌格。〕 謹照原文梓改捽。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 八 · 八