qiān

Pinyin: qiān

Tổng quan

dắt theo vững chắc

搤掔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiān
Quảng Đônghaan1
Mân Namkhian
Nhật BảnKATAI
Chú âmㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổkhen
Phản thiết苦閑切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用手握緊。《說文解字.手部》「掔」字.清.段玉裁.注:「掔之言堅也,緊也,謂手持之固也。」《墨子.迎敵祠》:「令命昏緯狗、纂馬、掔緯。」 2.牽引。通「牽」。《史記.卷四三.鄭世家》:「楚王入自皇門,鄭襄公肉袒掔羊以迎。」 [形] 厚實。《爾雅.釋詁下》:「掔,厚也。」晉.郭璞.注:「掔然,厚貌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掔qiān 1.坚固;坚守。 2.牵引。 3.引去;除去。

Eng

  • CC-CEDICT lead along|substantial

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】苦閑切【集韻】【正韻】丘閑切,𠀤音慳。【說文】固也。【爾雅·釋詁】厚也。 又【唐韻】【正韻】苦堅切【集韻】輕煙切,𠀤音牽。義同。 又牽去也。與牽通。【史記·鄭世家】鄭襄公肉袒,掔羊以迎。【莊子·徐無鬼】君將黜耆欲,掔好惡,則耳目病矣。 又持也。擊也。 又【正韻】詰戰切,遣去聲。挽也,引也。俗作𢴡。【說文】讀若詩赤舄掔掔。【徐鉉曰】今別作慳,非。○按豳風作几几。《說文》或別有所考。長箋云:掔掔句似逸詩,則鑿矣。

Thuyết Văn

固也。 从手。臤聲。 讀若詩赤舄掔掔。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

掔之言堅也、緊也。謂手持之固也。或叚借爲牽字。如史記鄭襄公肉袒掔羊、卽左傳之牽羊也。俗用慳吝字。亦爲掔之俗。 苦閑切。十四部。 掔掔當依豳風作几几。傳曰。几几、絇皃。掔在十二部。几在十五部。云讀若者、古合音也。

【掔】 (kiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 臤 (khiên) Phiên thiết: Khổ nhàn thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 閑 (nhàn) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'iên' Suy luận: khiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cố (Bền chắc. Nguyễn Du ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 孯 · 𢴡 · 孯